D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbackpacking

backpacking

du lịch ba lô / đi bộ dã ngoại / chuyên dụng cho du lịch ba lô
Danh từTính từ

backpacking không chỉ đơn thun là vic mang mt chiếc ba lô, mà nó mô tmt phong cách du lch hoc khám phá thiên nhiên mang tính ttúc và linh hot. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "du lch ba lô" (khi di chuyn qua nhiu thành phố, quc gia) hoci bdã ngoi" (khi đi sâu vào vùng hoang dã, rng núi và cm tri).

Ý nghĩa

Danh từdu lịch ba lô

Hoạt động đi du lịch hoặc đi bộ đường dài trên một quãng đường dài trong khi mang theo tất cả các nhu yếu phẩm và thiết bị cần thiết trong một chiếc ba lô

Danh từđi bộ dã ngoại

Thói quen đi bộ trong vùng hoang dã trong nhiều ngày, thường bao gồm cả việc cắm trại qua đêm

Backpacking in the Sierras requires careful planning and a sturdy tent.

Tính từchuyên dụng cho du lịch ba lô

Liên quan đến hoặc được sử dụng cho hoạt động đi du lịch hoặc đi bộ đường dài với một chiếc ba lô

She bought a new set of backpacking boots for her trip to the Alps.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi