D
Dicread
HomeDictionaryTtrekking

trekking

đi bộ đường dài / cuộc hành trình gian khổ / chuyên dụng cho đi bộ đường dài
Danh từTính từ

trekking không đơn thun là vic đi bộ, mà nhn mnh vào mt hành trình dài, gian khvà thường din ranhng vùng địa hình him trnhư núi cao hoc rng rm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đi bộ đường dài" hoc "cuc hành trình gian khổ". Đim khác bit ct lõi gia trekking và hiking là mc độ khó khăn và thi gian: trong khi hiking thường là nhng chuyến đi bngn ngày trên các cung đường mòn có sn, thì trekking li gi lên hìnhnh ca mt cuc ththách bn bỉ, đôi khi phi tmở đường qua nhng vùng ho lánh không có li mòn.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng trekking, người nói mun nhn mnh vào snlc vthcht và tinh thn. Nó mang sc thái ca mt cuc phiêu lưu mo him hơn là mt hot động gii trí nhnhàng. Ví dụ, nếu bn đi do trong công viên hoc leo mt ngn đồi nhỏ, bn không thdùng trekking. Thay vào đó, hãy dùng nó khi mô tnhng chuyến đi kéo dài nhiu ngày, đòi hi phi mang theo đồ đạc sinh tn và đối mt vi điu kin thi tiết khc nghit.

Đúng: trekking through the Himalayasi bộ đường dài xuyên qua dãy Himalaya) - thhin sgian khvà quy mô ln.
Sai: trekking to the supermarketi bộ đường dài đến siêu thị) - vì đây là mt quãng đường ngn và ddàng, không phù hp vi sc thái ca từ.

Cách dùng như mt tính t

Ngoài vai trò là danh thoc động từ, trekking còn được dùng như mt tính từ để mô tcác thiết bchuyên dng cho đi bộ đường dài. Nhng vt dng này phi đápng được tiêu chun về độ bn và tính năng đặc thù để chu được môi trường gghề.

Ví dụ: trekking boots (giày chuyên dng cho đi bộ đường dài) hoc trekking poles (gy chuyên dng cho đi bộ đường dài).

Lưu ý vngpháp

trekking có thể đóng vai trò là mt danh động từ (gerund) làm chnghoc tân ngtrong câu, hoc là mt phân thin ti. Khi dùng như mt động từ, nó thường đi kèm vi gii tthrough (xuyên qua) hoc across (băng qua) để chrõ môi trường mà cuc hành trình din ra.

Ý nghĩa

Danh từđi bộ đường dài

Hoạt động thực hiện một hành trình dài và gian khổ, thường là đi bộ, băng qua vùng núi hoặc địa hình hẻo lánh

They spent three weeks trekking through the Himalayas.

Họ đã dành ba tuần để đi bộ đường dài xuyên qua dãy Himalaya.

Danh từcuộc hành trình gian khổ

Hành động thực hiện một chuyến đi dài và khó khăn từ nơi này sang nơi khác, thường vì một mục đích hoặc mục tiêu cụ thể

The trekking across the desert took several days of intense effort.

Cuộc hành trình gian khổ băng qua sa mạc đã tiêu tốn nhiều ngày nỗ lực cường độ cao.

Tính từchuyên dụng cho đi bộ đường dài

Được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các chuyến đi bộ đường dài ở những môi trường gồ ghề

She invested in a high-quality pair of trekking boots for her trip.

Cô ấy đã đầu tư một đôi giày đi bộ đường dài chất lượng cao cho chuyến đi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error