D
Dicread
HomeDictionaryCcaravan

caravan

đoàn lữ hành / xe nhà lưu động / đoàn xe / vận chuyển bằng đoàn xe
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: caravansQuá khứ: caravannedPhân từ 2: caravannedV-ing: caravanning

caravan là mt từ đa nghĩa vi skhác bit rõ rt vngcnh sdng gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Trong ngcnh lch shoc địa lý, tnày gi lên hìnhnh mt đoàn lhành hoc đoàn xe di chuyn cùng nhau để bo vln nhau trước nhng nguy him trên đường đi, đặc bit là ở nhng vùng đất khc nghit như sa mc.

Ý nghĩa

Danh từđoàn lữ hành

Một nhóm người, đặc biệt là các thương nhân hoặc khách hành hương, cùng nhau di chuyển băng qua sa mạc hoặc địa hình khắc nghiệt để đảm bảo an toàn

The camel caravan crossed the Sahara over several weeks.

Đoàn lữ hành lạc đà đã băng qua sa mạc Sahara trong nhiều tuần.

Danh từxe nhà lưu động

Một loại xe được trang bị đầy đủ tiện nghi để sinh hoạt, thường được kéo bởi một chiếc ô tô, dùng cho các kỳ nghỉ

They spent the summer touring the coast in a caravan.

Họ đã dành cả mùa hè để đi tham quan vùng duyên hải trên một chiếc xe nhà lưu động.

Danh từđoàn xe

Một nhóm các phương tiện hoặc người du hành cùng nhau thực hiện một chuyến đi

A caravan of refugees moved slowly toward the border.

Một đoàn xe tị nạn di chuyển chậm chạp về phía biên giới.

Ngoại động từvận chuyển bằng đoàn xe
[~ something]

Vận chuyển hàng hóa hoặc con người bằng cách sử dụng một đoàn xe

The merchants decided to caravan their goods across the mountains.

Các thương nhân quyết định vận chuyển hàng hóa của họ băng qua những ngọn núi bằng đoàn xe.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error