D
Dicread
HomeDictionaryMmap

map

bản đồ、lập bản đồ、vạch ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mapsQuá khứ: mappedPhân từ 2: mappedV-ing: mapping

Tnày mang hàm ý mnh mvsự định hướng và khnăng kim soát. Nó không đơn thun chlà mt tgiy, mà là mt hot động trí tunhm chuyn đổi thc tế ba chiu phc tp thành mt bn hướng dn hai chiu đơn gin hơn. Điu này thhin mong mun được điu hướng, khnăng dự đoán và gim thiu nhng điu không chc chn. Trong các ngcnh kthut hin đại, thut ngnày đã chuyn dch sang lĩnh vc kiến trúc dliu. Nó mô tmi liên kết logic gia hai hthng khác nhau, nơi mt thành phn được phn chiếu hoc chuyn đổi sang mt thành phn khác. Cách dùng này mang tính chính xác và khách quan, loi bhìnhnh địa lý vt lý để tp trung vào stương thích vmt cu trúc.

Có thể đếm được khi nói về một vật thể vật lý hoặc một tệp kỹ thuật số cụ thể như bản đồ thành phố. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của bản đồ học hoặc hành động lập bản đồ.

Ý nghĩa

Danh từbản đồ
[something]

Hình ảnh biểu diễn một khu vực, một lộ trình hoặc một tập hợp dữ liệu

"He checked the map to find the nearest gas station."

Anh ấy đã kiểm tra bản đồ để tìm trạm xăng gần nhất.

Ngoại động từlập bản đồ
[someone][something]

Tạo ra một bản mô tả chi tiết về một khu vực hoặc liên kết một tập hợp dữ liệu này với một tập hợp dữ liệu khác

"The researchers intend to map the entire seabed."

Các nhà nghiên cứu dự định lập bản đồ toàn bộ đáy biển.

Nội động từvạch ra
[doing]

Lập kế hoạch chi tiết cho một lộ trình hoặc một chuỗi các sự kiện

"We spent the afternoon mapping out our road trip."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để vạch ra lộ trình cho chuyến đi đường bộ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error