D
Dicread
HomeDictionaryHhomelessness

homelessness

tình trạng vô gia cư
Danh từ

homelessness không chỉ đơn thun là vic mt cá nhân không có nhà để ở, mà trong tiếng Anh, tnày thường mang sc thái mô tmt hin tượng xã hi hoc mt tình trng thiếu ht hthng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdch là "tình trng vô gia cư" (khi nói vtrng thái ca mt nhóm người) hoc "nn vô gia cư" (khi nhn mnh đây là mt vn đề xã hi nghiêm trng cn gii quyết).

Ý nghĩa

Danh từtình trạng vô gia cư

Trạng thái không có nơi ở cố định

"The city is struggling to address the rise in homelessness among veterans."

Thành phố đang nỗ lực giải quyết tình trạng gia tăng số người vô gia cư trong nhóm cựu chiến binh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error