D
Dicread
HomeDictionaryEexodus

exodus

cuộc di cư hàng loạt / Sách Xuất Hành
Danh từ
Số nhiều: exoduses

exodus mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư departure (skhi hành) hay migration (sdi cư). Nó không chỉ đơn thun là vic di chuyn tnơi này sang nơi khác, mà nhn mnh vào quy mô khng lvà tính cht đồng lot ca sra đi. Tnày thường gi lên hìnhnh mt đám đông người cùng ri bmt địa đim vì mt lý do cp bách, tiêu cc hoc mang tính bước ngot, chng hn như chiến tranh, thiên tai hoc khng hong kinh tế.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, exodus thường được dùng để mô tnhng skin có tác động xã hi ln. Ví dụ, khi nói vvic hàng ngàn người ri bthành phsau mt thm ha, exodus là tchính xác nht để lt tshn lon và quy mô ca svic. Ngược li, nếu chlà mt nhóm nhngười chuyn nhà, hãy sdng migration hoc relocation.

Đúng: A mass exodus of refugees (Mt cuc di cư hàng lot ca nhng người tnn)
Sai: An exodus to the grocery store (Mt cuc di cư đến ca hàng tp hóa - vì quy mô quá nhvà không mang tính cht ri bnơi cư trú)

Lưu ý về ý nghĩa tôn giáo và viết hoa

Mt đim cc kquan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia danh tchung và danh triêng. Khi exodus được viết hoa chcái đầu (Exodus), nó không còn chmt cuc di cư thông thường mà trthành tên riêng ca Sách Xuất Hành trong Kinh Thánh. Trong tiếng Vit, khi dch thut, cn lưu ý viết hoa và sdng thut ngchính xác để tránh nhm ln gia mt skin lch sử/xã hi và mt văn bn tôn giáo.

Danh tchung: The exodus of workers (Sra đi ca các công nhân)
Danh triêng: The Book of Exodus (Sách Xut Hành)

Đặc đim ngpháp

exodus là mt danh từ đếm được. Tuy nhiên, nó thường xut hin trong các cm tcố định như mass exodus (cuc di cư hàng lot) để nhn mnh thêm mc độ nghiêm trng ca svic.

Ý nghĩa

Danh từcuộc di cư hàng loạt

Sự ra đi của một số lượng lớn người, thường là từ một địa điểm hoặc một quốc gia cụ thể

The sudden economic collapse triggered a mass exodus of skilled workers to neighboring states.

Sự sụp đổ kinh tế đột ngột đã gây ra một cuộc di cư hàng loạt của những công nhân lành nghề sang các bang lân cận.

Danh từSách Xuất Hành

Cuốn sách thứ hai trong Cựu Ước của Kinh Thánh, mô tả cuộc ra đi của người Do Thái khỏi Ai Cập

The priest read a passage from Exodus during the morning service.

Vị linh mục đã đọc một đoạn trong sách `Xuất Hành` trong buổi lễ buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error