D
Dicread
HomeDictionaryVvagabond

vagabond

kẻ lang thang / lang thang
Danh từTính từ
Số nhiều: vagabonds

vagabond mang sc thái mô tmt người không có nơicố định, thường xuyên di chuyn tnơi này sang nơi khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp hoc hơi tiêu cc. Khi dùng để chmt người, nó gi lên hìnhnh mt klang thang, không nghnghipn định, đôi khi gn lin vi li sng tdo, phóng khoáng nhưng cũng có thbcoi là thiếu trách nhim hoc bt ho. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, vagabond khác vi nomad (người du mc). Trong khi nomad thường chnhng nhóm người di chuyn theo truyn thng văn hóa hoc để tìm ngun thc ăn cho gia súc, thì vagabond nhn mnh vào sự đơn độc và tình trng không có nhà ca hoc công vic cố định. So vi tramp hay hobo, vagabond mang tính văn chương và trang trng hơn, ít nhn mnh vào snghèo khcùng cc mà thiên vtrng thái lang thang. vagabond: nhn mnh li sng rong rui, không định cư. nomad: nhn mnh đặc đim văn hóa hoc sinh tn ca mt cng đồng. Lưu ý khi sdng Khi sdng vagabond như mt tính từ, nó mô tả đặc đim ca mt hành trình hoc mt li sng không có đim đến cố định. Người hc cn tránh nhm ln tnày vi các thut ngchkhách du lch (tourist) hay người đi phượt (backpacker), vì vagabond hàm ý sthiếu ht vnơi cư trú và sự ổn định vtài chính. Đúng: a vagabond life (mt cuc đời lang thang) Sai: dùng vagabond để chmt người đi du lch có kế hoch và ngân sách rõ ràng.

Ý nghĩa

Danh từkẻ lang thang

Một người đi lang thang từ nơi này sang nơi khác mà không có nhà cửa hoặc công việc ổn định

"The old vagabond slept under the stars every night."

Kẻ lang thang già ngủ dưới những vì sao mỗi đêm.

Tính từlang thang

Có đặc điểm là đi rong ruổi hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không có điểm đến cố định

"He led a vagabond existence for ten years across Europe."

Anh ấy đã dành thời gian tuổi trẻ để sống một cuộc đời lang thang khắp châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error