D
Dicread
HomeDictionaryFfrontier

frontier

vùng biên viễn / biên giới / ranh giới mới
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frontiers

Tfrontier mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, từ địa lý, chính trcho đến khoa hc. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Đầu tiên, khi nói về địa lý và lch sử, frontier thường chvùng biên vin, tc là vùng đất nmrìa ca mt khu định cư, nơi tiếp giáp vi vùng hoang dã chưa được khai phá. Điu này khác vi border (biên gii), vn chmt đường kphân chia hành chính chính xác gia hai quc gia. Ví dụ, trong khi border là nơi bn trình hchiếu để nhp cnh, thì frontier gi lên hìnhnh nhng vùng đất xa xôi, mo him và đầy thách thc.

Thhai, trong lĩnh vc khoa hc và công nghệ, frontier được dùng vi nghĩa bóng để chranh gii mi ca tri thc. Đây là đim xa nht mà con người đã đạt được trong nghiên cu hoc khám phá. Khi dùng trong ngcnh này, tnày mang sc thái tích cc, thhin stiên phong và khát vng chinh phc nhng điu chưa biết.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit là đánh đồng frontier vi border trong mi trường hp. Hãy lưu ý rng border mang tính cht tĩnh và hành chính, còn frontier mang tính cht động, mrng và thường gn lin vi skhám phá.

Sai: The scientific border of medicine (Sdng border khiến câu trnên cng nhc và sai sc thái).
Đúng: The scientific frontier of medicine (Sdng frontier để nhn mnh vào nhng tiến bmi nht, nhng ranh gii tri thc đang được mrng).

Sai: Crossing the frontier between two cities (Nếu chlà ranh gii hành chính gia hai thành phố, hãy dùng border hoc boundary).
Đúng: Pushing the frontier of space exploration (Đẩy xa ranh gii mi ca vic khám phá vũ trụ).

Đặc đim ngpháp

frontier là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang nói vmt ranh gii cthhay nhiu lĩnh vc tiên phong khác nhau.

Countable when referring to a specific geographic border or a distinct area of research. Uncountable when referring to the general concept of pioneering and expansion.

Ý nghĩa

Danh từvùng biên viễn

Giới hạn xa nhất của vùng đất đã định cư, phía sau đó là vùng hoang dã

The pioneers pushed the frontier further west.

Những người tiên phong đã đẩy vùng biên viễn tiến xa hơn về phía tây.

Danh từbiên giới

Đường phân chia hoặc ranh giới ngăn cách hai quốc gia

Guards patrol the frontier between the two nations.

Lực lượng bảo vệ tuần tra biên giới giữa hai quốc gia.

Danh từranh giới mới

Giới hạn xa nhất của kiến thức hoặc thành tựu trong một lĩnh vực cụ thể

Quantum computing represents the new frontier of information technology.

Điện toán lượng tử đại diện cho ranh giới mới của công nghệ thông tin.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error