D
Dicread
HomeDictionaryTtent

tent

lều / cắm lều
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tentsQuá khứ: tentedPhân từ 2: tentedV-ing: tenting

tent chyếu được dùng để chmt loi nơi trú ẩn tm thi, di động, thường được làm tvi bt và khung đỡ. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi "lu". Đim cn lưu ý là tent nhn mnh vào tính cht tm thi và khnăng tháo lp ddàng, khác vi các cu trúc kiên chơn.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Anh, tent không chdùng cho mc đích cm tri gii trí mà còn xut hin trong nhiu ngcnh chuyên dng khác. Ví dụ, trong y tế, medical tent (lu y tế) được dùng làm nơi cp cu tm thi ti hin trường, hoc trong quân sự để làm nơi trú quân. Người hc cn phân bit tent vi canopy (mái che/lu mái) – loi cu trúc thường chcó mái che mà không có vách ngăn xung quanh.

Đúng: We slept in a tent during the camping trip. (Chúng tôi đã ngtrong mt chiếc lu trong chuyến cm tri.)
Sai: Sdng tent để chmt ngôi nhà nhcố định (trong trường hp này nên dùng cabin hoc cottage).

Cách dùng động từ đi kèm

Khi sdng tent như mt động từ, nó mang nghĩa là "cm lu" hoc "cư trú trong lu". Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường sdng cm động tpitch a tent hoc set up a tent để din đạt hành động dng lu. Vic dùng tent như mt động từ đơn lthường mang sc thái trang trng hơn hoc xut hin trong các văn bn mô tả đặc thù.

Ví dụ: They tented in the valley for three days. (Họ đã cm lu trong thung lũng sut ba ngày.)

Lưu ý vngpháp

tent là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đi cm tri nói chung, người ta thường dùng cm go camping, nhưng khi đề cp đến vt dng cthể, hãy nhsdng mo thoc snhiu phù hp (ví dụ: a tent, the tents).

Countable when referring to the physical structure used for camping.

Ý nghĩa

Danh từlều

Một nơi trú ẩn di động được làm bằng vải căng trên một khung

We pitched a tent by the river.

Chúng tôi đã dựng một chiếc lều bên bờ sông.

Ngoại động từcắm lều
[~ someone][~ something]

Cung cấp hoặc cư trú trong một chiếc lều

They tented in the valley for three days.

Họ đã cắm lều trong thung lũng suốt ba ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error