D
Dicread
HomeDictionarySsailing

sailing

môn đi thuyền buồm / việc đi biển / chuyến khởi hành / thuộc về thuyền buồm
Danh từTính từ
Số nhiều: sailings

sailing mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt hot động gii trí cho đến mt lĩnh vc chuyên môn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic coi đây là mt môn ththao và vic coi đây là mt phương thc vn ti hoc nghnghip.

Ý nghĩa

Danh từmôn đi thuyền buồm

Môn thể thao hoặc hoạt động điều khiển một chiếc thuyền bằng cánh buồm

He spent his summer sailing in the Mediterranean.

Anh ấy đã dành mùa hè của mình để đi thuyền buồm ở Địa Trung Hải.

Danh từviệc đi biển

Hành động di chuyển bằng thuyền, đặc biệt là trên một quãng đường dài hoặc như một nghề nghiệp

The age of sailing has been replaced by steam and diesel power.

Kỷ nguyên đi biển đã được thay thế bằng năng lượng hơi nước và diesel.

Danh từchuyến khởi hành

Một lịch trình khởi hành của một con tàu hoặc thuyền từ một cảng

The next sailing to the islands is at six in the morning.

Chuyến khởi hành tiếp theo đến các hòn đảo là vào lúc sáu giờ sáng.

Tính từthuộc về thuyền buồm

Liên quan đến hoặc được sử dụng cho những chiếc thuyền được đẩy đi bằng cánh buồm

They invested in new sailing equipment for the regatta.

Họ đã đầu tư vào thiết bị thuyền buồm mới cho cuộc đua thuyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error