D
Dicread
HomeDictionaryPperipatetic

peripatetic

nay đây mai đó / người lưu động
Tính từ[C] Đếm được

peripatetic mang sc thái trang trng và thường được dùng để mô tmt li sng hoc tính cht công vic không cố định ti mt địa đim. Thay vì chỉ đơn thun là di chuyn, tnày nhn mnh vào sluân chuyn có mc đích, thường gn lin vi vai trò chuyên môn hoc nhim vcthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdch là "nay đây mai đó" (khi nói vtính cht) hoc "người lưu động" (khi nói vcon người).

Countable when referring to an individual person who travels for work, such as a peripatetic consultant.

Ý nghĩa

Tính từnay đây mai đó

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là trong bối cảnh công việc hoặc vai trò chuyên môn

The peripatetic nature of the job requires him to live out of a suitcase.

Tính chất nay đây mai đó của công việc đòi hỏi anh ấy phải sống trong những chiếc vali.

Danh từngười lưu động

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác

The school district employs several peripatetic teachers who visit multiple campuses.

Học khu thuê một vài giáo viên lưu động, những người đến thăm nhiều cơ sở trường học khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error