peripatetic
peripatetic mang sắc thái trang trọng và thường được dùng để mô tả một lối sống hoặc tính chất công việc không cố định tại một địa điểm. Thay vì chỉ đơn thuần là di chuyển, từ này nhấn mạnh vào sự luân chuyển có mục đích, thường gắn liền với vai trò chuyên môn hoặc nhiệm vụ cụ thể. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà ta có thể dịch là "nay đây mai đó" (khi nói về tính chất) hoặc "người lưu động" (khi nói về con người).
Countable when referring to an individual person who travels for work, such as a peripatetic consultant.
Ý nghĩa
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là trong bối cảnh công việc hoặc vai trò chuyên môn
The peripatetic nature of the job requires him to live out of a suitcase.
Tính chất nay đây mai đó của công việc đòi hỏi anh ấy phải sống trong những chiếc vali.
Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The school district employs several peripatetic teachers who visit multiple campuses.
Học khu thuê một vài giáo viên lưu động, những người đến thăm nhiều cơ sở trường học khác nhau.