D
Dicread
Trang chủTừ điểnRroad

road

con đường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: roads

Mt road không chỉ đơn thun là mt li đi; nó hàm ý mt nlc kthut có tính toán để to điu kin thun li cho vic di chuyn gia các địa đim khác nhau. Trong khi street thường nm trong mt thtrn hoc thành phố (thường có các tòa nhà hai bên), thì road thường kết ni hai đim vi nhau, thường tri dài qua các vùng nông thôn hoc khong cách xa.

Theo nghĩa bóng, tnày gi lên khái nim vmt cuc hành trình hoc mt stiến trin hướng ti mt đích đến. Nó ám chmt chui các skin hoc các bước cn phi thc hin để đạt được mt kết qucthể, mang theo hàm ý vskiên trì và định hướng rõ ràng.

Countable when referring to a specific paved street or highway ('There are three roads leading out of town'). Uncountable when used metaphorically as a path toward a destination or goal ('He is on the road to recovery').

Ý nghĩa

Danh từcon đường

Một lối đi rộng dẫn từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là nơi có bề mặt được chuẩn bị kỹ lưỡng để phù hợp cho xe cộ đi lại

The main road to the city was blocked by a fallen tree.

Danh từcon đường

Một lộ trình hoặc phương hướng hành động được thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể

Ví dụ

Đội thi công đang sửa chữa con đường gần lối ra cao tốc.

Chăm chỉ và kiên trì là con đường duy nhất để đạt đến sự tinh thông trong nghề nghiệp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi