D
Dicread
HomeDictionaryVvehicle

vehicle

phương tiện、xe cộ、công cụ truyền tải
[C] Đếm được
Số nhiều: vehicles

Thut ngnày mang tính trung lp, kthut và khách quan hơn so vi các tnhư car (xe hơi) hay truck (xe ti). Đây là từ ưu tiên được sdng trong các văn bn pháp lut, báo cáo cnh sát và yêu cu bo him vì nó bao hàm tt cmi thứ, txe đạp cho đến xe đầu kéo, mà không cn chrõ loi động cơ hay kích thước. Khi được dùng vi nghĩa không vt lý, tnày mô tmt công cụ để chuyn giao. Nó gi ý vmt kênh dn có mc đích, trong đó bn thân vehicle ít quan trng hơn thông đip, cm xúc hoc ni dung mà nó mang đến cho người xem.

Có thể đếm được khi đề cập đến một máy móc vật lý như xe hơi hoặc xe tải. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm trừu tượng về một phương tiện biểu đạt.

Ý nghĩa

Danh từphương tiện

Một loại máy móc dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa

"The delivery vehicle was parked in the driveway."

Chiếc xe giao hàng đã được đỗ ở lối vào nhà.

Danh từphương tiện, công cụ

Một phương tiện mà qua đó một điều gì đó được truyền tải hoặc thể hiện

"The painting serves as a vehicle for the artist's political views."

Bức tranh đóng vai trò là phương tiện truyền tải những quan điểm chính trị của người nghệ sĩ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error