D
Dicread
HomeDictionaryDdeparture

departure

sự khởi hành / sự thay đổi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: departures

Tnày mang hàm ý mnh mvschuyn tiếp và chia ly. Trong bi cnh du lch, departure gi lên bu không khí ti các nhà ga và sc nng cm xúc khi nói li chia tay, tp trung vào khonh khc ri đi thay vì đim đến.

Countable when referring to a specific scheduled exit, such as a flight departure. Uncountable when describing the general act of leaving or a conceptual shift in a method.

Ý nghĩa

Danh từsự khởi hành

Hành động rời khỏi một nơi nào đó, đặc biệt là để bắt đầu một cuộc hành trình

The flight's departure was delayed by two hours.

Chuyến bay khởi hành bị chậm hai tiếng đồng hồ.

Danh từsự thay đổi

Sự chệch hướng khỏi một kế hoạch, tiêu chuẩn hoặc hành vi truyền thống trước đó

This new design is a radical departure from our previous models.

Thiết kế mới này là một sự thay đổi căn bản so với các mẫu trước đây của chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error