D
Dicread
HomeDictionaryCcircuit

circuit

mạch điện
[C] Đếm được
Số nhiều: circuitsQuá khứ: circuitedPhân từ 2: circuitedV-ing: circuitingSo sánh hơn: more circuitSo sánh nhất: most circuit

Trong kthut công trình, thut ngnày mô tmt vòng lp vt lý chính xác cn thiết cho sdi chuyn ca các electron, nơi bt ksgián đon nào cũng dn đến vic hthng bhng ngay lp tc. Điu này nhn mnh tm quan trng ca tính liên tc và skhép kín để duy trì trng thái hot động. Ở nghĩa rng hơn vkhông gian hoc hành chính, tnày chuyn tdòng chy đin tsang sdi chuyn ca con người. Dù đó là mt thm phán đi thăm các tòa án khác nhau hay mt tay đua trên đường đua, khái nim ct lõi vn là vic quay trli đim xut phát ban đầu sau khi đi hết mt chu vi đã định sn.

A circuit.

Ý nghĩa

Danh từmạch điện

Một đường dẫn khép kín và hoàn chỉnh cho phép dòng điện chạy qua

"The technician checked the circuit to find where the break occurred."

Kỹ thuật viên đã kiểm tra mạch điện để tìm xem điểm đứt nằm ở đâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error