D
Dicread
HomeDictionaryCcircuit

circuit

mạch điện
[C] Đếm được
Số nhiều: circuitsQuá khứ: circuitedPhân từ 2: circuitedV-ing: circuitingSo sánh hơn: more circuitSo sánh nhất: most circuit

Trong lĩnh vc kthut và đin tử, circuit mô tmt đường dn khép kín cho phép dòng đin chy qua. Bt ksgián đon nào trong đường dn này đều khiến hthng ngng hot động, nhn mnh tm quan trng ca tính liên tc và skhép kín để duy trì trng thái vn hành.

Mrng vkhông gian và hành chính

nghĩa rng hơn, circuit không còn chdòng đin mà chsdi chuyn theo mt ltrình định sn ca con người. Khái nim ct lõi ở đây là vic đi qua mt chui các địa đim ri quay trli đim xut phát ban đầu. Ví dụ, trong lĩnh vc tư pháp, nó dùng để chcác tòa án lưu động (circuit courts) nơi thm phán di chuyn qua nhiu khu vc khác nhau, hoc trong ththao, nó chmt đường đua khép kín.

A circuit.

Ý nghĩa

Danh từmạch điện

Một đường dẫn khép kín và hoàn chỉnh cho phép dòng điện chạy qua

The technician checked the circuit to find where the break occurred.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra mạch điện để tìm xem điểm đứt nằm ở đâu.

Ví dụ

The technician checked the circuit to find where the break occurred.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra mạch điện để tìm xem điểm đứt nằm ở đâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error