D
Dicread
HomeDictionaryFfixity

fixity

sự bất biến / sự cố định
Danh từ

fixity là mt danh tmang tính trang trng, dùng để mô ttrng thái không thay đổi hoc sgn kết cht chẽ. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái tru tượng hoc vt lý khác nhau. Trong các văn bn hc thut hoc văn chương, nó thường din tmt trng thái tinh thn hoc đặc đim tính cách không lay chuyn, to cm giác vskiên định và bn vng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vtâm lý hoc hành vi, fixity nhn mnh vào sbt biến, thường dùng để mô tả ánh mt hoc mt nim tin mãnh lit. Ví dụ, cm tfixity of purpose mô tmt squyết tâm không gì lay chuyn được. Điu này khác vi stability (sự ổn định), vn mang nghĩa tích cc vscân bng, trong khi fixity gi lên scng nhc hoc cố định tuyt đối.

Trong bi cnh kthut hoc vt lý, fixity chscố định, tc là trng thái mt vt thể được gn cht vào mt vtrí và không thdi chuyn. Ví dụ, trong xây dng, người ta nói vfixity ca các đim ta để đảm bo an toàn kết cu.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln fixity vi các tliên quan đến vic "sa cha" (do gc tfix). Trong tiếng Vit, "sa" có thhiu là làm cho đúng li, nhưng fixity hoàn toàn không liên quan đến hành động sa cha li sai mà chtp trung vào trng thái "cố định" hoc "bt biến".

Dùng fixity để nói vvic sa mt món đồ bhng.
Dùng fixity để nói vsbt biến trong tư tưởng hoc scố định ca mt chi tiết máy.

Đặc đim ngpháp

fixity là mt danh tkhông đếm được. Nó hiếm khi xut hindng snhiu và thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tả đặc tính ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự bất biến

Trạng thái không thay đổi, ổn định hoặc vĩnh viễn về bản chất hoặc đặc điểm

The fixity of his gaze suggested a deep level of concentration.

Sự bất biến trong ánh nhìn của anh ấy cho thấy mức độ tập trung sâu sắc.

Danh từsự cố định

Đặc tính được gắn chặt về mặt vật lý hoặc được đính chắc chắn ở một vị trí cụ thể

The fixity of the structural beams ensures the building remains stable during tremors.

Sự cố định của các dầm kết cấu đảm bảo tòa nhà vẫn ổn định trong các đợt rung chấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error