D
Dicread
HomeDictionaryWwanderer

wanderer

người đi lang thang / kẻ du mục
Danh từ
Số nhiều: wanderers

wanderer mang sc thái nhnhàng và thường gi lên hìnhnh mt người di chuyn mt cách tdo, không bràng buc bi lch trình hay mc đích cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "klang thang" (theo nghĩa vt lý) hoc "người lc li" (theo nghĩa tinh thn/triết hc). Đim mu cht là sthiếu vng mt đim đến cố định, to nên cm giác vstò mò, stdo hoc đôi khi là scô độc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit wanderer vi mt stdgây nhm ln để tránh dùng sai ngcnh: traveler: Chmt người đi du lch vi mc đích rõ ràng, có kế hoch và đim đến cthể. Trong khi đó, wanderer đi chỉ để đi, không quan tâm đến đích đến. nomad: Chnhng người du mc, di chuyn theo li sng truyn thng hoc vì nhu cu sinh tn (như chăn gia súc). wanderer thiên vsla chn cá nhân hoc trng thái tâm hn hơn là mt li sng kinh tế - xã hi. vagabond hoc drifter: Hai tnày thường mang nghĩa tiêu cc hơn, gi hìnhnh mt người vô gia cư, không có công vicn định hoc bxã hi coi thường. Ngược li, wanderer thường mang màu sc lãng mn, thơ mng hoc mang tính chiêm nghim. Sdng trong các ngcnh khác nhau Khi dùng vi nghĩa vt lý, wanderer mô tmt người thích khám phá nhng vùng đất mi mà không có bn đồ hay kế hoch. Ví dụ: a lonely wanderer in the mountains (mt klang thang cô độc trên nhng ngn núi). Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tmt người không đi theo nhng chun mc xã hi, nim tin tôn giáo hoc con đường snghip thông thường. Lúc này, họ được coi là "người lc li" trong hành trình tìm kiếm bn ngã hoc chân lý. Ví dụ: a spiritual wanderer (mt người lc li vtâm linh). Vmt ngpháp, wanderer là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động ttrong câu.

Ý nghĩa

Danh từngười đi lang thang

Một người du hành không có mục đích hoặc không có điểm đến cố định

"The old wanderer spent years traveling across the European countryside."

Người lữ hành già đã dành nhiều năm đi du lịch khắp vùng nông thôn châu Âu.

Danh từkẻ du mục

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không có nhà ở cố định

"He lived the life of a wanderer, never staying in one city for more than a month."

Anh ấy đã sống cuộc đời của một kẻ du mục, không bao giờ ở một thành phố nào quá một tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error