D
Dicread
HomeDictionaryHhighway

highway

xa lộ
[C] Đếm được
Số nhiều: highways

Thut ngnày gi lên cm giác vquy mô và tc độ, tp trung vào hiu quca vic di chuyn đường dài. Nó mang hàm ý vskết ni và tiến bcông nghip, thường gn lin vi cơ shtng mrng ca quy hoch đô thhin đại và stdo trên nhng cung đường thoáng đãng.

Trong bi cnh xã hi, tnày thường được dùng để mô tmt ltrình chính hoc mt con đường ngn nht để đạt được mc tiêu. Trong khi mt con phmang tính cht địa phương và gn gũi, thì mt tuyến xa lli mang tính chc năng và khách quan, được thiết kế để vn chuyn mt lượng ln phương tin qua nhng khong cách bao la mà không bgián đon bi các đim dng ti khu dân cư.

Countable when referring to a specific route or a network of roads (e.g., there are three highways leading out of the city).

Ý nghĩa

Danh từxa lộ

Một tuyến đường công cộng chính, thường kết nối các thị trấn hoặc thành phố lớn, được thiết kế cho giao thông tốc độ cao

The new highway reduces the commute to the city by twenty minutes.

Tuyến xa lộ mới giúp giảm thời gian di chuyển đến thành phố đi hai mươi phút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error