D
Dicread
HomeDictionaryMmigrant

migrant

người di cư
[C] Đếm được
Số nhiều: migrants

migrant được dùng để chnhng người di chuyn tvùng này sang vùng khác, hoc tquc gia này sang quc gia khác, thường là vi mc đích tìm kiếm cơ hi vic làm hoc ci thin điu kin sng. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào hành động di chuyn và sthay đổi nơi cư trú, thay vì tp trung vào tình trng pháp lý hay lý do chính trị.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln migrant vi mt sthut ngkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit là "người di cư". Tuy nhiên, mi tmang mt sc thái rt riêng bit:

migrant: Mang tính trung lp, mô tchung vic di chuyn để làm vic hoc sinh sng. Ví dụ: seasonal migrant workers (công nhân di cư theo mùa).
immigrant: Chnhng người di cư đến mt quc gia khác để định cư lâu dài hoc vĩnh vin. Trong khi migrant có thchlà tm thi, immigrant hàm ý sthiết lp cuc sng mi ti nơi đến.
emigrant: Ngược li vi immigrant, tnày nhn mnh vào hành động ri bquê hương để đi sang nơi khác.
refugee: Khác hoàn toàn vi migrant, refugee (người tnn) là nhng người buc phi ri bnơivì lý do an toàn, chiến tranh hoc bị đàn áp, không phi vì mc đích kinh tế hay tnguyn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "di cư" cho cngười và động vt. Trong tiếng Anh, migrant cũng có thdùng cho động vt (như chim di cư), nhưng khi dùng cho người, nó thường gn lin vi các vn đề kinh tế và lao động.

Mt sai lm phbiến là sdng migrant khi mun nói vmt người đang chy trn khi xung đột. Trong trường hp đó, hãy sdng refugee để đảm bo tính chính xác vmt pháp lý và nhân đạo.

The war forced thousands of migrants to flee. (Sai vì chiến tranh to ra người tnn, không phi người di cư tìm vic).
The war forced thousands of refugees to flee.

Đặc đim ngpháp

migrant va có thể đóng vai trò là danh từ (người di cư), va có thể đóng vai trò là tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác như migrant population (qun thdi cư) hoc migrant labor (lao động di cư).

Countable when referring to the individual people moving from one region to another.

Ý nghĩa

Danh từngười di cư

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là để tìm kiếm việc làm hoặc điều kiện sống tốt hơn

The government is implementing new policies to support migrant workers.

Chính phủ đang triển khai các chính sách mới để hỗ trợ những người di cư.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error