D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhiking

hiking

đi bộ đường dài / chuyên dụng cho đi bộ đường dài
Danh từTính từ

hiking không chỉ đơn thun là vic đi bộ, mà nhn mnh vào hot động đi bộ đường dàivùng nông thôn hoc vùng núi vi mc đích gii trí, khám phá thiên nhiên hoc rèn luyn sc khe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đi bộ đường dài" hoc "leo núi" (tùy vào địa hình), nhưng cn phân bit rõ vi các hot động tương tự để tránh nhm ln.

Phân bit vi các hot động tương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là đánh đồng hiking vi trekking hoc walking. Mc dù cba đều liên quan đến vic di chuyn bng chân, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

walking: Là tchung nht cho vic đi bộ, thường din ra trên đường bng phng, trong thành phhoc quãng đường ngn (ví dụ: walking to school).
hiking: Din ra trên các cung đường mòn, địa hình tnhiên (rng, núi) và thường kéo dài trong mt ngày hoc mt vài ngày. Nó mang tính cht thư giãn và tn hưởng phong cnh.
trekking: Mang cường độ cao hơn hiking. Đây là nhng chuyến đi bộ đường dài kéo dài nhiu ngày, thườngnhng vùng ho lánh, địa hình khó khăn và không có đường mòn sn có.

Ví dụ: Bn có thhiking trong mt bui chiu ti công viên quc gia, nhưng bn strekking qua dãy Himalaya trong nhiu tun.

Cách sdng tloi và ngcnh

hiking va có thể đóng vai trò là mt danh từ (tên hot động) va là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để chmc đích chuyên dng cho đi bộ đường dài.

Khi là danh từ: I love hiking in the autumn (Tôi yêu hot động đi bộ đường dài vào mùa thu).
Khi là tính từ: hiking boots (giày chuyên dng cho đi bộ đường dài) hoc hiking gear (thiết bchuyên dng cho đi bộ đường dài).

Người hc cn lưu ý không dùng walking boots khi mun nói vgiày leo núi chuyên dng, vì walking boots thường chnhng đôi giày bn hơn giày thường nhưng không nht thiết phi có các tính năng kthut dành cho địa hình núi cao như hiking boots.

Ý nghĩa

Danh từđi bộ đường dài

Hoạt động đi bộ quãng đường dài ở vùng nông thôn hoặc vùng núi để giải trí hoặc rèn luyện sức khỏe

They spent the weekend hiking in the Appalachian Trail.

Tính từchuyên dụng cho đi bộ đường dài

Được thiết kế đặc biệt cho hoạt động đi bộ quãng đường dài trong thiên nhiên

She bought a new pair of hiking boots for the trip.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi