D
Dicread
HomeDictionaryPpermanence

permanence

sự vĩnh cửu / sự chính thức
Danh từ

permanence mô tmt trng thái tn ti bn vng, không thay đổi hoc kéo dài vô tn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "svĩnh cu" (khi nói vthi gian, giá trị, hoc stn ti vt lý) hoc "sbiên chế" (khi nói vtình trng công vicn định). Đim mu cht ca permanence là sự đối lp hoàn toàn vi tính tm thi (temporariness) hoc sbiến đổi.

Ý nghĩa

Danh từsự vĩnh cửu

Trạng thái hoặc đặc tính tồn tại lâu dài hoặc không thay đổi vô thời hạn

"The permanence of the ink ensures the document remains legible for centuries."

Độ bền của mực đảm bảo tài liệu vẫn có thể đọc được trong nhiều thế kỷ.

Danh từsự chính thức

Trạng thái ổn định lâu dài, đặc biệt là về công việc, nơi cư trú hoặc tình trạng pháp lý

"After three years of contracting, she finally achieved permanence in her position at the university."

Sau ba năm làm hợp đồng, cuối cùng cô ấy đã đạt được vị trí chính thức tại trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error