D
Dicread
HomeDictionaryMmobility

mobility

khả năng vận động / sự dịch chuyển xã hội
[C/U] Cả hai

Tmobility mang ý nghĩa ct lõi là khnăng di chuyn hoc thay đổi trng thái mt cách linh hot. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi tư duy ngôn ngca người Vit. Trong y tế hoc vt lý, nó nhn mnh vào khnăng vn động ca cơ thể; trong khi đó, trong xã hi hc, nó li chsdch chuyn về địa vhoc tng lp.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit mobility vi movement. Trong khi movement đơn thun là hành động di chuyn từ đim A đến đim B, thì mobility nhn mnh vào "khnăng" hoc "quyn" được di chuyn mt cách ddàng và tdo.

Ví dụ: Mt người blit có ththc hin mt movement nhỏ ở ngón tay, nhưng hbmt mobility (khnăng vn động) toàn thân.

Trong bi cnh xã hi, social mobility không chỉ đơn gin là vic chuyn chỗ ở, mà là sthay đổi vvthế kinh tế hoc địa vxã hi. Người hc cn tránh dch nhm cm tnày thành "sdi chuyn xã hi" theo nghĩa vt lý.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Khi sdng mobility, hãy lưu ý các kết hp tphbiến để tránh din đạt gượng ép. Trong lĩnh vc công nghệ, mobility thường gn lin vi các thiết bdi động (mobile devices) và khnăng làm vic txa.

Đúng: high social mobility (sdch chuyn xã hi cao)
Đúng: restore mobility (khôi phc khnăng vn động)
Sai: Sdng mobility để mô tmt hành động di chuyn cthể (ví dụ: không nói "the mobility of the car to the garage" mà phi dùng movement hoc trip).

Vmt ngpháp, mobility là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt loi khnăng vn động cthể.

Uncountable when discussing the general capacity for movement or the abstract concept of social climbing. Countable when referring to specific types of movement capabilities, such as different levels of mobility in various medical patients.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng vận động

Khả năng di chuyển hoặc được di chuyển một cách tự do và dễ dàng

The patient regained full mobility in her leg after physical therapy.

Bệnh nhân đã khôi phục hoàn toàn khả năng vận động ở chân sau khi vật lý trị liệu.

Danh từsự dịch chuyển xã hội

Khả năng một cá nhân thay đổi địa vị kinh tế hoặc xã hội của mình

The city is known for high social mobility, allowing workers to rise quickly through the ranks.

Thành phố này nổi tiếng với sự dịch chuyển xã hội cao, cho phép người lao động thăng tiến nhanh chóng trong công việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error