D
Dicread
HomeDictionaryTtransit

transit

quá cảnh / vận tải công cộng / đi ngang qua
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: transitsQuá khứ: transitedPhân từ 2: transitedV-ing: transiting

Tnày mang đậm cm giác vschuyn động và chuyn tiếp, tp trung vào khong không gian gia đim khi hành và đim đến. Nó gi lên trng thái lơ lnggia, nơi quá trình di chuyn quan trng hơn chính nhng địa đim đó. Trong lĩnh vc hu cn, tnày ám chmt trng thái vn chuyn tm thi và không cố định.

Trong bi cnh thiên văn hc, thut ngnày mang tính kthut cao, mô thin tượng hìnhnh cthkhi mt thiên thche khut mt thiên thkhác. Điu này thay đổi cm giác tmt hành trình chung sang mt scăn chnh chính xác, có thquan sát được, gi lên quy mô vũ trvà khnăng dự đoán theo toán hc.

Uncountable when referring to the state of being moved (in transit). Countable when referring to a specific instance of passage, such as an astronomical transit.

Ý nghĩa

Danh từquá cảnh

Hành động đi xuyên qua hoặc băng qua một địa điểm

The goods are currently in transit to the warehouse.

Hàng hóa hiện đang trong quá trình vận chuyển đến kho.

Danh từvận tải công cộng

Hệ thống vận chuyển hành khách công cộng

The city is investing heavily in mass transit.

Thành phố đang đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống vận tải công cộng.

Ngoại động từđi ngang qua
[~ something]

Đi xuyên qua hoặc băng qua một khu vực cụ thể

The spacecraft will transit the sun next month.

Tàu vũ trụ sẽ đi ngang qua mặt trời vào tháng tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error