D
Dicread
HomeDictionaryLlandscape

landscape

phong cảnh / quy hoạch cảnh quan
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: landscapesQuá khứ: landscapedPhân từ 2: landscapedV-ing: landscaping

Tnày gi lên mt góc nhìn rng, mang đến cm giác vmt khung cnh toàn cnh thay vì nhng chi tiết cn cnh. Nó mang sc thái ca stĩnh lng và tính bcc, thường gn lin vi hi ha hoc nhiếpnh, nơi môi trường xung quanh là chthchính.

Trong các bi cnh chuyên môn hin đại, thut ngnày đã chuyn sang nghĩa khái nim. Nó mô ttrng thái tng thhoc cu hình hin ti ca mt lĩnh vc cthể, chng hn như cc din chính trhoc bi cnh cnh tranh trong kinh doanh, ngụ ý vmt địa hình phc tp vi nhiu yếu tố ảnh hưởng và trngi.

Countable when referring to a specific region or a painting of a scene. Uncountable when referring to the general visible features of the earth.

Ý nghĩa

Danh từphong cảnh

Những đặc điểm hữu hình của một vùng đất, thường bao gồm các yếu tố tự nhiên, công trình nhân tạo và thảm thực vật

The mountain landscape was breathtaking.

Phong cảnh vùng núi đẹp đến ngỡ ngàng.

Ngoại động từquy hoạch cảnh quan
[~ someone][~ something]

Cải thiện diện mạo của một mảnh đất bằng cách trồng cây, bụi cây hoặc thay đổi địa hình

They hired a professional to landscape their backyard.

Họ đã thuê một chuyên gia để quy hoạch cảnh quan cho sân sau của mình.

Ví dụ

The rolling hills and forests created a stunning landscape.

Những ngọn đồi nhấp nhô và những cánh rừng đã tạo nên một phong cảnh tuyệt đẹp.

The company was hired to landscape the corporate campus.

Công ty đã được thuê để quy hoạch cảnh quan cho khuôn viên tập đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error