D
Dicread
HomeDictionaryTtransportation

transportation

vận tải / giao thông vận tải
[C/U] Cả hai

transportation được sdng để chchành động di chuyn (quá trình vn chuyn) và hthng cơ shtng (phương tin, đường xá). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vn ti" khi nhn mnh vào hot động vn chuyn hàng hóa, hoc "giao thông vn ti" khi nói vmt hthng tng thbao gm cphương tin và mng lưới đường bộ, đường thy, đường hàng không.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit transportation vi transport và traffic. Trong khi transportation thường đóng vai trò là danh tchhthng hoc dch vụ, thì transport thường được dùng như mt động từ (vn chuyn) hoc danh ttrong tiếng Anh-Anh để chsvn ti.

Đặc bit, cn tránh nhm ln vi traffic (giao thông). traffic tp trung vào slưu thông ca các phương tin trên đường (ví dụ: tc đường - traffic jam), trong khi transportation tp trung vào phương thc và khnăng di chuyn từ đim A đến đim B.

Sai: The traffic system is improving. (Nếu mun nói vhthng vn ti/phương tin).
✅ Đúng: The transportation system is improving.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

transportation thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc hthng. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các tính tbnghĩa như public (công cng) hoc private (tư nhân), nó to thành các cm tcố định phbiến trong giao tiếp chuyên nghip.

Ví dụ: public transportation (vn ti công cng).
Ví dụ: modes of transportation (các phương thc vn ti).

Mt đim lưu ý nhcho người Vit là không nên dch quá cng nhc thành "giao thông" trong mi trường hp, vì "giao thông" trong tiếng Vit đôi khi mang nghĩa hp hơn hoc thiên vslưu thông, trong khi transportation bao hàm clogistics và vn chuyn hàng hóa quy mô ln.

Uncountable when referring to the general concept of moving things (transportation is key to trade). Countable when referring to specific types or systems of transport (various forms of transportation).

Ý nghĩa

Danh từvận tải

Hành động hoặc quá trình di chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác

The city is investing in better public transportation.

Thành phố đang đầu tư vào hệ thống vận tải công cộng tốt hơn.

Danh từgiao thông vận tải

Hệ thống phương tiện và cơ sở hạ tầng được sử dụng để di chuyển người hoặc hàng hóa

Rail transportation is more efficient for long distances.

Vận tải đường sắt hiệu quả hơn cho những khoảng cách xa.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error