D
Dicread
HomeDictionarySstride

stride

sải chân / bước tiến / sải bước
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stridesQuá khứ: strodePhân từ 2: striddenV-ing: striding

stride mang sc thái vsmnh mẽ, ttin và quyết đoán. Khi dùng làm danh từ để chỉ "si chân", nó không đơn thun là mt bước đi bình thường mà là mt bước chân dài, thường gn lin vi tc độ hoc svi vã. Khi dùng làm động từ "si bước", tnày gi lên hìnhnh mt người di chuyn vi phong thái ttin, làm chtình hung hoc đang trong trng thái khn trương.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia stride và step. Trong khi step là mt tchung cho bt kbước chân nào (có thngn, chm hoc thn trng), thì stride luôn nhn mnh vào độ dài và sdt khoát. Ví dụ, bn dùng step khi mô tvic bước lên cu thang, nhưng dùng stride khi mô tmt vn động viên đin kinh tiến vvch đích.

Ngoài ra, khi chuyn sang nghĩa bóng là "bước tiến", stride thường được dùngdng snhiu (strides) để chnhng ci thin đáng kvà có tác động ln. Nó mnh hơn nhiu so vi progress (stiến trin chung) hay improvement (sci thin).

make a stride (thường không dùng số ít cho stiến trin)
make great strides (đạt được nhng bước tiến ln)

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Anh, stride thường xut hin trong các cm tcố định để mô ttrng thái tâm lý thông qua hành động vt lý. Cm tstride confidently (ttin si bước) là mt cách kết hp đin hình để thhin quyn lc hoc squyết tâm.

Mt li phbiến ca người Vit là dch stride mt cách quá cng nhc thành "bước đi". Tùy vào ngcnh, hãy linh hot chuyn đổi gia "si chân" (vt lý) và "bước tiến" (tru tượng) để câu văn tnhiên hơn. Ví dụ, thay vì nói "có nhng bước đi trong công nghệ", hãy dùng "đạt được nhng bước tiến trong công nghệ" để phn ánh đúng tinh thn ca strides.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, stride là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó là ni động từ, không cn tân ngữ đi kèm phía sau.

Countable when referring to individual physical steps taken while walking. Uncountable when referring to general progress or advancement in a field.

Ý nghĩa

Danh từsải chân

Một bước chân dài khi đi bộ hoặc chạy

He covered the distance in a few long strides.

Anh ấy đã vượt qua khoảng cách đó chỉ bằng vài sải chân dài.

Danh từbước tiến

Sự tiến triển hoặc cải thiện hướng tới một mục tiêu

The company has made great strides in developing renewable energy.

Công ty đã đạt được những bước tiến lớn trong việc phát triển năng lượng tái tạo.

Nội động từsải bước
[~ to walk decisively]

Đi bộ với những bước chân dài và quyết đoán

She strode confidently across the room to face her opponent.

Cô ấy tự tin sải bước băng qua căn phòng để đối mặt với đối thủ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error