D
Dicread
Trang chủTừ điểnFflight

flight

sự bay / chuyến bay / sự chạy trốn / dãy cầu thang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: flights

Tnày mang hai sc thái đối lp: sgii thoát và stuyt vng. Khi gn lin vi hàng không hoc loài chim, nó gi lên cm giác nhnhàng, tdo và khnăng vượt qua trng lc. Đây cũng là thut ngchính để chvic di chuyn bng đường hàng không, tnhng chuyến đi bình thường cho đến các hot động hu cn chuyên nghip.

Trong bi cnh tâm lý hoc sinh tn, ý nghĩa ca tnày chuyn sang skhn cp và shãi, đặc bit là trong phn xchiến-hay-chy. Ti đây, nó mô tmt bn năng phn xnhm biến mt hoc rút lui để đảm bo an toàn, tương phn hoàn toàn vi hìnhnh thanh bình ca mt chú chim trên bu tri.

Countable when referring to a specific journey by plane or a set of stairs. Uncountable when referring to the general ability or act of flying.

Ý nghĩa

Danh từsự bay

Hành động hoặc quá trình bay trong không trung

The eagle took flight from the branch.

Danh từchuyến bay

Một chuyến đi được lên lịch bằng máy bay

I have a morning flight to Tokyo.

Danh từsự chạy trốn

Hành động tháo chạy khỏi một nơi hoặc một tình huống để thoát khỏi nguy hiểm

The prisoners made a desperate flight into the woods.

Danh từdãy cầu thang

Một chuỗi các bậc thang nằm giữa các tầng hoặc các chiếu nghỉ

She climbed the flight of stairs to the attic.

Ví dụ

The bird took flight as soon as the cat approached.

Con chim bay đi ngay khi con mèo tiến lại gần.

Our flight to London departs at six in the morning.

Chuyến bay đến Luân Đôn của chúng tôi khởi hành lúc sáu giờ sáng.

The soldiers began a hasty flight from the battlefield.

Các binh sĩ bắt đầu chạy trốn vội vã khỏi chiến trường.

He walked up a long flight of stairs to reach the office.

Anh ấy đi lên một dãy cầu thang dài để đến văn phòng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi