D
Dicread
HomeDictionaryFflight

flight

chuyến bay、sự bay、sự chạy trốn、dãy cầu thang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: flights

Tnày mang hai sc thái đối lp là sgii thoát và stuyt vng. Khi gn lin vi hàng không hoc loài chim, nó gi lên cm giác nhnhàng, tdo và khnăng vượt qua trng lc. Đây cũng là thut ngchính để chvic di chuyn bng đường hàng không, tnhng chuyến đi bình thường đến các hot động hu cn chuyên nghip. Trong bi cnh tâm lý hoc sinh tn, thut ngnày chuyn sang trng thái khn cp và shãi, đặc bit là trong phn xfight-or-flight (chiến đấu hay bchy). Lúc này, nó mô tbn năng phn xmun biến mt hoc rút lui để đảm bo an toàn, tương phn hoàn toàn vi hìnhnh thanh bình ca mt chú chim trên bu tri.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành trình cụ thể bằng máy bay hoặc một dãy cầu thang. Không đếm được khi nói về khả năng hoặc hành động bay nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự bay
[something]

Hành động hoặc quá trình bay trong không trung

"The eagle took flight from the branch."

Con đại bàng đã bay vút lên từ cành cây.

Danh từchuyến bay
[something]

Một chuyến đi được lên lịch bằng máy bay

"I have a morning flight to Tokyo."

Tôi có một chuyến bay đi Tokyo vào buổi sáng.

Danh từsự chạy trốn
[someone]

Hành động tháo chạy khỏi một nơi hoặc tình huống để thoát khỏi nguy hiểm

"The prisoners made a desperate flight into the woods."

Những tên tù nhân đã tuyệt vọng tháo chạy vào rừng.

Danh từvòng cầu thang
[something]

Một dãy các bậc thang nằm giữa các tầng hoặc các chiếu nghỉ

"She climbed the flight of stairs to the attic."

Cô ấy leo lên vòng cầu thang để lên gác mái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error