D
Dicread
HomeDictionaryTtransience

transience

sự phù du
Danh từ

transience mô tả đặc tính ca nhng điu chtn ti trong mt khong thi gian ngn ri biến mt. Tnày mang sc thái chiêm nghim, thường được dùng trong văn chương, triết hc hoc khi bàn vnhng giá trtinh thn, cm xúc. Nó gi lên cm giác vsmong manh và không thnm giữ, nhn mnh rng mi thtrên đời đều thay đổi và không có gì là vĩnh cu. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stcùng din đạt sngn ngi nhưng sc thái khác nhau: transience tp trung vào bn cht ca svt là không bn vng, mang tính triết lý (ví dụ: sphù du ca kiếp người). brevity thường dùng để chsngn gn vmt thi gian hoc độ dài, mang tính thc tế hơn (ví dụ: sngn gn ca mt bài phát biu). ephemerality gn nghĩa nht vi transience nhưng thường nhn mnh vào vic tn ti trong mt chu kcc ngn, như mt ngày (ví dụ: vẻ đẹp phù du ca mt bông hoa sm nti tàn). Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln transience vi các trng thái tm thi mang tính kthut hoc hành chính. Ví dụ, khi nói vmt công vic tm thi, hãy dùng temporary thay vì transient hay transience để tránh làm câu văn trnên quá trang trng hoc mang màu sc bi tráng không cn thiết. Đúng: The transience of life (Sphù du ca cuc đời). Sai: The transience of my hotel stay (Sphù du ca knghti khách sn) $\rightarrow$ Nên dùng: The temporary nature of my stay. Vmt ngpháp, transience là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự phù du

Trạng thái hoặc sự thật về việc chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn; tính không vĩnh cửu

"The transience of youth is a common theme in poetry."

Sự phù du của tuổi trẻ là một chủ đề phổ biến trong thơ ca cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error