D
Dicread
HomeDictionaryCcarriage

carriage

xe ngựa / cụm trượt / dáng vẻ / phí vận chuyển / toa hành khách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: carriages

Tcarriage là mt từ đa nghĩa vi các phm vi sdng rt khác nhau, tgiao thông, kthut cho đến phong thái con người. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, tránh nhm ln gia các lĩnh vc.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Trong lĩnh vc giao thông, carriage có hai nghĩa phbiến nhưng khác bit vthi đại và phương tin. Khi nói vxe ngựa, tnày gi lên hìnhnh cổ đin hoc sang trng. Ngược li, khi dùng trong ngcnh đường st, nó có nghĩa là toa hành khách. Cn phân bit carriage (toa xe) vi wagon (toa chhàng), vì carriage luôn nhn mnh vào vic vn chuyn người.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là nghĩa phí vận chuyển. Trong thương mi, carriage không chỉ đơn thun là hành động vn chuyn mà thường ám chchi phí hoc điu khon vn chuyn trong hp đồng (ví dụ: carriage paid). Đừng nhm ln nó vi shipping (thường dùng cho vn ti bin hoc gi hàng bưu đin) hay delivery (vic giao hàng đến tay người nhn).

Trong kthut, cụm trượt dùng để chbphn di động ca máy móc. Đây là thut ngchuyên ngành, vì vy không nên dch là "xe" hay "toa" để tránh gây hiu lm vchc năng ca thiết bị.

Cui cùng, khi mô tcon người, carriage dùng để chdáng vẻ hoc tư thế đứng, đi. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi posture. Trong khi posture có thdùng trong y khoa để nói vct sng, thì carriage thiên vphong thái, sttin hoc địa vxã hi thhin qua cách đi đứng.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn cn trng để không nhm ln carriage vi các tcó âm hưởng tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn. Mt li phbiến là nhm ln gia vic mô ttư thế (carriage) và vic vn chuyn hàng hóa (carriage) trong cùng mt đon văn nếu không có ngcnh rõ ràng.

Sai: His carriage was very expensive. (Nếu ý bn mun nói vdáng vca anhy, câu này sbhiu nhm là "Chiếc xe nga ca anhy rt đắt").
✅ Đúng: His carriage was elegant. (Dáng vca anhy rt thanh lch).
✅ Đúng: The carriage of the goods is paid for. (Phí vn chuyn hàng hóa đã được thanh toán).

Vmt ngpháp, carriage là mt danh từ đếm được khi chxe nga, toa tàu hoc cm trượt, nhưng li là danh tkhông đếm được khi nói vphí vn chuyn hoc dáng vca mt người.

Countable when referring to a specific vehicle or train car. Uncountable when referring to the cost of shipping or the manner of a person's posture.

Ý nghĩa

Danh từxe ngựa

Một loại xe bốn bánh được kéo bởi ngựa

The royal family arrived in a gilded carriage.

Gia đình hoàng gia đã đến trên một chiếc xe ngựa mạ vàng.

Danh từcụm trượt

Bộ phận của một chiếc máy di chuyển dọc theo một đường ray hoặc rãnh

The typewriter carriage returned to the start of the line.

Cụm trượt của máy đánh chữ đã quay trở lại điểm bắt đầu của dòng.

Danh từdáng vẻ

Cách một người giữ cơ thể khi đứng hoặc đi bộ

She possesses a regal carriage that commands attention.

Cô ấy sở hữu một dáng vẻ uy nghi khiến mọi người phải chú ý.

Danh từphí vận chuyển

Chi phí vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách

The price of the item includes carriage to your door.

Giá của mặt hàng này đã bao gồm phí vận chuyển đến tận cửa nhà bạn.

Danh từtoa hành khách

Một toa xe chở khách của tàu hỏa

The passengers waited in the first-class carriage.

Các hành khách đã chờ trong toa hạng nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error