D
Dicread
HomeDictionaryNnomad

nomad

người du mục / du mục kỹ thuật số
Danh từ
Số nhiều: nomads

nomad mô tmt li sng không định cư, nhưng sc thái ý nghĩa ca nó đã tiến hóa đáng ktbi cnh truyn thng sang hin đại. Trong nghĩa gc, tnày gi lên hìnhnh nhng cng đồng di chuyn theo mùa hoc theo ngun tài nguyên, gn lin vi ssinh tn và thiên nhiên. Khi sdng trong ngcnh này, nomad mang tính mô tvnhân chng hc và văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từngười du mục

Một người không ở cố định một nơi mà di chuyển từ vùng này sang vùng khác, thường là để tìm kiếm thức ăn, đồng cỏ hoặc việc làm

"The Bedouin are traditional nomads of the Arabian desert."

Người Bedouin là những người du mục truyền thống của sa mạc Ả Rập.

Danh từdu mục kỹ thuật số

Một người thường xuyên thay đổi nơi cư trú, công việc hoặc lối sống vì lý do cá nhân hoặc chuyên môn

"Digital nomads often work from cafes in different countries using their laptops."

Những người du mục kỹ thuật số thường làm việc tại các quán cà phê ở những quốc gia khác nhau bằng máy tính xách tay của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error