D
Dicread
HomeDictionaryPprovince

province

tỉnh、lĩnh vực、phạm vi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: provinces

Xét vmt địa lý, province chcp qun lý thcp. Tnày mang li cm giác phthuc vào mt thủ đô trung ương hoc chính phquc gia. Trong khi state thường ngụ ý quyn ttrcao hơn (như ở Hoa Kỳ), thì province thường gi ý vmt đơn vphân chia ca mt ththng nht ln hơn. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chkiến thc hoc trách nhim, tnày mô tranh gii ca chuyên môn. Nó ám chmt "địa bàn" nghnghip hoc mt phm vi chuyên bit mà ở đó mt cá nhân hoc bphn có thm quyn và knăng để thc hin, trong khi nhng người khác thì không.

Đếm được khi đề cập đến một vùng lãnh thổ vật lý trên bản đồ, như một bang hoặc khu vực ('Quốc gia được chia thành mười tỉnh'). Không đếm được khi mô tả phạm vi chuyên môn hoặc nhiệm vụ của một người ('Vấn đề đó nằm trong lĩnh vực của luật pháp').

Ý nghĩa

Danh từtỉnh

Một đơn vị phân chia hành chính của một quốc gia hoặc đế chế

"The province of British Columbia is located on Canada's west coast."

Tỉnh British Columbia nằm ở bờ tây của Canada.

Danh từlĩnh vực

Một khu vực kiến thức, mối quan tâm hoặc trách nhiệm cụ thể

"Detailed financial forecasting is more the province of the accounting department than the marketing team."

Việc dự báo tài chính chi tiết thuộc về lĩnh vực của bộ phận kế toán hơn là đội ngũ marketing.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error