D
Dicread
HomeDictionaryRroute

route

tuyến đường / điều hướng / di chuyển theo lộ trình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: routesQuá khứ: routedPhân từ 2: routedV-ing: routing

Tnày mang hàm ý vslp kế hoch và tính chủ đích. Trong khi mt con đường (path) có thlà ngu nhiên hoc tnhiên, thì mt tuyến đường (route) thường là mt chui các chuyn động đã được chỉ định hoc la chn trước. Nó gi liên tưởng đến mt bn đồ, mt lch trình hoc mt quyết định chiến lược vcách hiu qunht để đạt được mc tiêu.

Trong các bi cnh kthut, đặc bit là trong mng máy tính và hu cn, tnày mô tlogic chính xác ca sdi chuyn. Ý nghĩa ca nó chuyn tmt con đường vt lý sang mt đường dno, nơi trng tâm nmvic điu hướng lung dliu thay vì hành động di chuyn vt lý.

Countable when referring to a specific mapped path like a hiking trail. Uncountable when referring to the general concept of routing or the system of distribution.

Ý nghĩa

Danh từtuyến đường

Một con đường hoặc lộ trình được chọn để đi từ điểm khởi đầu đến điểm đến

The bus takes a scenic route through the valley.

Chiếc xe buýt đi theo một tuyến đường tuyệt đẹp băng qua thung lũng.

Ngoại động từđiều hướng
[~ someone][~ something]

Gửi một thứ gì đó đi theo một lộ trình hoặc hướng cụ thể

The computer system routes the data to the main server.

Hệ thống máy tính điều hướng dữ liệu đến máy chủ chính.

Nội động từdi chuyển theo lộ trình

Đi lại dọc theo một con đường cụ thể

The delivery trucks route through the city center.

Các xe tải giao hàng di chuyển theo lộ trình xuyên qua trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error