D
Dicread
HomeDictionaryJjourney

journey

hành trình / quá trình / đi xuyên qua / đi du hành
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: journeysQuá khứ: journeyedPhân từ 2: journeyedV-ing: journeying

Tjourney gi lên cm giác vthi gian kéo dài và sbiến đổi mà mt chuyến đi thông thường không có được. Trong khi mt chuyến đi thường tp trung vào đim đến hoc mt cuc do chơi ngn ngi, thì journey li nhn mnh vào quá trình, quãng đường đã đi qua và skiên trì cn thiết để đạt được đích đến. Xét vmt tâm lý hoc tâm linh, tnày mô tmt stiến hóa ni tâm. Nó gi mvmt con đường khám phá mà ở đó cá nhân sthay đổi thông qua nhng tri nghim, khiến tnày trnên phbiến trong các bi cnh trliu, tôn giáo và phát trin bn thân.

Countable when referring to a specific trip or a specific period of personal growth.

Ý nghĩa

Danh từhành trình

Việc di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là khi quãng đường dài hoặc gian nan

"The journey across the Sahara desert took several weeks."

Hành trình băng qua sa mạc Sahara mất vài tuần.

Danh từquá trình

Một quá trình thay đổi bản thân hoặc phát triển tâm linh kéo dài

"Her journey toward recovery was filled with challenges and triumphs."

Hành trình hồi phục của cô ấy đầy rẫy những thử thách và thành tựu.

Ngoại động từđi xuyên qua
[~ someone][~ something]

Di chuyển qua một khoảng cách cụ thể hoặc băng qua một vùng miền nhất định

"They journeyed through the mountains to reach the hidden valley."

Họ đã đi xuyên qua những dãy núi để đến được thung lũng ẩn giấu.

Nội động từđi du hành

Di chuyển, thường ngụ ý một tốc độ chậm hoặc một quãng đường dài

"The nomads journeyed south for the winter."

Những người du mục đã hành trình về phía nam để tránh mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error