D
Dicread
HomeDictionaryTtravel

travel

đi du lịch / truyền / việc đi lại
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: travelsQuá khứ: traveledPhân từ 2: traveledV-ing: traveling

Tnày mang cm giác vsrng mvà khám phá, thường ngụ ý mt hành trình đưa mt người đi xa khi nhà. Nó khác vi vic đi làm hàng ngày hay mt chuyến đi ngn bng cách gi mskhám phá thế gii rng ln hơn hoc mt schuyn dch đáng kvmt địa lý.

Trong các bi cnh kthut, tnày mô tkhong cách vt lý mà mt bphn hoc mt làn sóng di chuyn. Điu này to nên mt ssong hành, khiến tnày có thmang li cm giác như mt cuc phiêu lưu lãng mn hoc mt phép đo cơ khí chính xác, tùy thuc vào vic đối tượng được nhc đến là mt khách du lch hay mt pít-tông.

Uncountable when discussing the general activity of visiting other places. Countable when referring to specific journeys or the distance a mechanical part moves.

Ý nghĩa

Nội động từđi du lịch
[doing ~]

Đi từ nơi này sang nơi khác, thường là trên một khoảng cách xa

They travel to Japan every spring.

Họ đi du lịch đến Nhật Bản vào mỗi mùa xuân.

Ngoại động từtruyền
[~ someone][~ something]

Di chuyển xuyên qua một không gian cụ thể hoặc dọc theo một lộ trình nhất định

Light travels faster than sound.

Ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.

Danh từviệc đi lại

Hành động hoặc quá trình di chuyển từ nơi này sang nơi khác

International travel has increased since the pandemic.

Việc đi lại quốc tế đã gia tăng kể từ sau đại dịch.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error