D
Dicread
HomeDictionaryRrambling

rambling

lan man / leo giàn / đi dạo
Tính từDanh từ

rambling mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic mô tcách giao tiếp cho đến hành động di chuyn hoc sphát trin ca thc vt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia nghĩa bóng (vngôn ngữ) và nghĩa đen (vvt lý).

Ý nghĩa

Tính từlan man
[~ speech][~ talk][~ conversation]

Dài dòng và gây bối rối hoặc không quan trọng theo cách thiếu điểm nhấn hoặc định hướng rõ ràng

His rambling explanation left the audience more confused than when he started.

Lời giải thích lan man của anh ấy khiến khán giả cảm thấy bối rối hơn cả lúc anh ấy bắt đầu.

Tính từleo giàn
[~ plant][~ vine][~ rose]

Phát triển hoặc lan rộng một cách không đều, rậm rạp trên một diện tích rộng

The garden was filled with rambling roses that climbed over the old stone wall.

Khu vườn tràn ngập những khóm hồng leo bò qua bức tường đá cũ.

Danh từđi dạo

Hành động đi bộ để giải trí, thường là một cách thong thả băng qua vùng nông thôn

The couple spent their Sunday afternoon rambling through the hills of the Cotswolds.

Cặp đôi đã dành buổi chiều Chủ nhật để đi dạo qua những ngọn đồi ở vùng Cotswolds.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error