D
Dicread
HomeDictionaryPpath

path

đường mòn / con đường / quỹ đạo
[C] Đếm được
Số nhiều: paths

path đại din cho mt quỹ đạo được định hướng, dù là vmt vt lý hayn dụ. Tnày hàm ý mt ltrình ít trngi nht hoc mt tuyến đường đã được xác định trước để dn từ đim này sang đim khác. Theo nghĩa đen, path mang cm giác gn gũi và ít mang tính xây dng kthut hơn so vi road (con đường ln) hay highway (xa lộ), thường gi liên tưởng đến thiên nhiên, stĩnh lng hoc thói quen đi li ca con người. Theo nghĩa bóng, tnày truyn ti ý nim về định mnh hoc mt quá trình tiến trin có cu trúc. Trong khi way có thmang nghĩa mơ hồ, thì path li gi ý mt chui các bước cthể để đạt được mc tiêu, chng hn như sphát trin nghnghip hoc sgiác ngvtâm linh. Trong các bi cnh kthut hoc khoa hc, tnày mô tả đường chy hình hc chính xác ca mt vt thể đang chuyn động, nhn mnh vào tính dự đoán và quỹ đạo.

Ý nghĩa

Danh từđường mòn

Một lối đi hoặc đường mòn được tạo ra để đi bộ hoặc hình thành do việc đi lại thường xuyên

"We followed a narrow path through the woods."

Chúng tôi đi theo một con đường mòn nhỏ xuyên qua khu rừng.

Danh từcon đường

Một hướng hành động hoặc cách thức để đạt được một kết quả cụ thể

"She decided to embark on a new career path after graduation."

Cô ấy quyết định dấn thân vào một con đường sự nghiệp mới sau khi tốt nghiệp.

Danh từquỹ đạo

Lộ trình mà một vật thể di chuyển theo, chẳng hạn như hành tinh, sao chổi hoặc cơn bão

"The hurricane's path is expected to shift toward the coast."

Quỹ đạo của cơn bão dự kiến sẽ chuyển hướng về phía bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error