D
Dicread
HomeDictionaryAarrival

arrival

sự đến nơi / người mới đến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: arrivals

arrival chyếu được dùng để chthi đim hoc hành động khi mt người, mt phương tin hoc mt vt nào đó đến mt địa đim cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đến nơi", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Khi nói vlch trình bay hoc tàu ha, arrival mang tính cht thông báo vthi gian chính xác. Khi dùng để chngười, nó ám chnhng đối tượng va mi xut hin ti mt nơi nào đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia arrival và coming. Trong khi coming là mt danh động tmang tính mô tchung vhành động đi đến, thì arrival nhn mnh vào thi đim kết thúc ca hành trình, tc là khonh khc chính thc đặt chân đến đích.

Ví dụ: The arrival of the guests (Sự đến nơi ca nhng vkhách - nhn mnh thi đim hxut hin) so vi The coming of winter (Mùa đông đang đến - nhn mnh quá trình chuyn giao).

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia arrival và entrance. arrival tp trung vào vic đi tmt nơi xa đến mt địa đim, còn entrance tp trung vào hành động bước vào bên trong mt không gian cthể (như mt căn phòng hoc mt tòa nhà).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

arrival có thể đóng vai trò là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy theo ý nghĩa. Khi chhành động đến nơi nói chung, nó thường không đếm được. Tuy nhiên, khi chmt người mi đến hoc mt chuyến bay/chuyến tàu cthể, nó trthành danh từ đếm được.

Đúng: The arrival of the flight was delayed (Sự đến nơi ca chuyến bay bchm trễ).
Đúng: New arrivals are welcome (Nhng người mi đến được chào đón).

Trong tiếng Vit, hãy cn thn tránh dch quá cng nhc là "sự đến". Thay vào đó, hãy linh hot sdng các cm tnhư "vic đến nơi", "lúc đến" hoc "người mi đến" để câu văn tnhiên và chuyên nghip hơn.

Countable when referring to the people who have just reached a place, such as the new arrivals in a city. Uncountable when referring to the general act or concept of reaching a destination, such as the arrival of spring.

Ý nghĩa

Danh từsự đến nơi

Hành động đi đến một điểm đến nào đó

The arrival of the train was delayed by ten minutes.

Chuyến tàu đến nơi bị chậm mười phút.

Danh từngười mới đến

Một người hoặc một vật vừa mới đến

The new arrivals at the hotel were greeted with drinks.

Những khách mới đến khách sạn được chào đón bằng đồ uống.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error