D
Dicread
HomeDictionaryEexpedition

expedition

cuộc thám hiểm / sự nhanh chóng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expeditions

expedition mang sc thái ca mt hành trình có tchc, quy mô và mc đích rõ ràng, thường liên quan đến vic khám phá nhng vùng đất xa xôi, nghiên cu khoa hc hoc thc hin nhim vquân sự. Đim khác bit ct lõi gia expedition và trip hay journey là tính cht "có mc tiêu cthể" và "được chun bklưỡng". Trong khi trip thường dùng cho các chuyến đi ngn hoc du lch thông thường, và journey nhn mnh vào quá trình di chuyn dài, thì expedition gi lên hìnhnh mt đoàn người cùng lên đường vi mt smnh quan trng.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln expedition vi các tchsdi chuyn khác. Hãy lưu ý các sc thái sau:

expedition: Mt cuc thám him chính thc (ví dụ: thám him Nam Cc để nghiên cu khí hu).
trip: Mt chuyến đi ngn, thường mang tính gii trí hoc công tác (ví dụ: mt chuyến đi cui tun).
journey: Quá trình đi tnơi này sang nơi khác, nhn mnh vào quãng đường và thi gian (ví dụ: hành trình xuyên lc địa).

Lưu ý vcách dùng đa nghĩa

Ngoài nghĩa phbiến là cuc thám him, expedition còn được sdng trong ngcnh hành chính hoc công vic để chsnhanh chóng và hiu qutrong vic thc hin mt tác vnào đó. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc chuyên ngành.

Ví dvcuc thám him: The mountain climbing expedition was successful (Cuc thám him leo núi đã thành công).
Ví dvsnhanh chóng: The expedition of the legal process is essential (Snhanh chóng ca quy trình pháp lý là điu thiết yếu).

Đặc đim ngpháp

expedition là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmô tmc đích như scientific (khoa hc), military (quân sự) hoc exploratory (thăm dò) để làm rõ tính cht ca cuc hành trình.

Countable when referring to a specific organized journey to a remote place. Uncountable when referring to the quality of speed and efficiency in completing a task.

Ý nghĩa

Danh từcuộc thám hiểm

Một cuộc hành trình được thực hiện bởi một nhóm người với một mục đích cụ thể, đặc biệt là để khám phá, nghiên cứu hoặc chiến tranh

The team embarked on a scientific expedition to the Amazon rainforest.

Nhóm đã bắt đầu một cuộc thám hiểm khoa học đến rừng mưa Amazon.

Danh từsự nhanh chóng

Sự mau lẹ hoặc hiệu quả trong việc thực hiện

The matter was handled with great expedition to ensure the deadline was met.

Vấn đề đã được xử lý với sự nhanh chóng tuyệt đối để đảm bảo kịp thời hạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error