D
Dicread
HomeDictionaryCcircuitous

circuitous

vòng vèo / gián tiếp
Tính từ
So sánh hơn: more circuitousSo sánh nhất: most circuitous

circuitous mô tmt ltrình hoc mt cách din đạt không đi thng mà đi vòng quanh. Vmt vt lý, nó ám chmt con đường dài hơn mc cn thiết để đến đích, thường là do chướng ngi vt hoc mc đích cố ý tránh né. Vmt giao tiếp, tnày mô tli nói vòng vo, không đi thng vào trng tâm, thường nhm mc đích lch sự, che giu stht hoc gây nhm ln.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit circuitous vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

circuitous nhn mnh vào độ dài và sun lượn ca ltrình hoc lp lun. Nó mang tính mô tkhách quan vhình dáng hoc cu trúc ca con đường/câu nói.
indirect là mt tbao quát hơn, đơn gin là không trc tiếp. Trong khi indirect có thchlà mt la chn thay thế, circuitous thường gi cm giác vsrườm rà, mt thi gian hoc ctình làm phc tp hóa vn đề.
roundabout thường được dùng trong văn nói hng ngày vi nghĩa tương tcircuitous, nhưng circuitous mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong văn viết hoc các văn bn hành chính, chính trị.

Lưu ý khi dch sang tiếng Vit

Khi chuyn ngsang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn ttươngng để tránh gây hiu lm:

Trong ngcnh di chuyn: Hãy dùng "vòng vèo" để làm ni bt sdài dòng ca quãng đường. Ví dụ: a circuitous route nên dch là "mt con đường vòng vèo".
Trong ngcnh giao tiếp: Hãy dùng "gián tiếp" hoc "vòng vo" để mô tcách nói chuyn. Ví dụ: a circuitous explanation nên dch là "mt li gii thích vòng vo".

Đim cn lưu ý vngpháp

circuitous là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Hãy cn thn không nhm ln vi danh tcircuit (mch đin/chu vi), vì dù có cùng gc tnhưng ý nghĩa và cách sdng hoàn toàn khác nhau.

Ý nghĩa

Tính từvòng vèo

Đi theo một lộ trình dài hơn so với con đường trực tiếp nhất

They took a circuitous route to avoid the heavy traffic on the main highway.

Họ đã đi một con đường vòng vèo để tránh tình trạng giao thông đông đúc trên đường cao tốc chính.

Tính từgián tiếp

Sử dụng cách nói hoặc viết không trực tiếp, vòng vo để tránh đi thẳng vào vấn đề

The politician gave a circuitous answer to the journalist's direct question.

Vị chính trị gia đã đưa ra một câu trả lời vòng vo trước câu hỏi trực tiếp của phóng viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error