D
Dicread
HomeDictionaryAaptness

aptness

sự thích hợp / năng khiếu
Danh từ

aptness là mt tmang sc thái tinh tế, mô tskết hp hoàn ho gia khnăng và hoàn cnh. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Khi nói vsphù hp, aptness nhn mnh vào tính chính xác, skhéo léo hoc stương xng mt cách tnhiên ca mt li nói, hành động hay la chn đối vi mt tình hung cthể. Điu này khác vi suitability (vn mang nghĩa phù hp vmt chc năng hoc tiêu chun) ở chaptness gi lên cm giác vstinh tế và nhy bén.

Khi nói vnăng khiếu, aptness chmt khnăng thiên bm hoc snhanh nhy trong vic tiếp thu mt knăng nào đó. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, khi mun nói vnăng khiếu, người ta thường dùng taptitude phbiến hơn. aptness trong trường hp này mang sc thái nhnhàng hơn, thiên vsự "có duyên" hoc "có khiếu" hơn là mt năng lc chuyên môn sâu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit dnhm ln aptness vi các tnhư appropriateness hay fitness. Để phân bit, hãy lưu ý:

aptness: Nhn mnh vào skhéo léo, sự "đúng lúc đúng chỗ" mt cách thông minh. Ví dụ: Mt câu ví von hóm hnh và chính xác trong bài phát biu được gi là aptness.
appropriateness: Nhn mnh vào vic tuân thcác quy tc xã hi hoc chun mc đạo đức (sthích hp). Ví dụ: Trang phc phù hp vi nghi ltôn giáo.
fitness: Nhn mnh vào sva vn vmt vt lý hoc khnăng đápng yêu cu kthut.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng aptness để mô tsphù hp mang tính bt buc hoc cng nhc. Hãy nhrng aptness luôn đi kèm vi cm giác vstnhiên và nhy bén.

Sai: The aptness of the key for the lock (Sphù hp ca chìa khóa vikhóa - trường hp này phi dùng fitness hoc suitability).
✅ Đúng: The aptness of her metaphor (Sthích hp/tinh tế trong cách dùngn dca cô ấy).

Vmt ngpháp, aptness là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi mun din đạt sphù hp trong nhiu tình hung khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự thích hợp

Đặc điểm phù hợp hoặc tương xứng với một mục đích hoặc dịp cụ thể

The aptness of her remarks during the ceremony was praised by all.

Sự thích hợp trong những lời nhận xét của cô ấy trong buổi lễ đã được mọi người khen ngợi.

Danh từnăng khiếu

Khả năng tự nhiên, tài năng hoặc sự nhanh nhạy trong việc học một kỹ năng cụ thể

His aptness for mathematics became evident at a very young age.

Năng khiếu toán học của anh ấy đã trở nên rõ ràng từ khi còn rất nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error