D
Dicread
HomeDictionaryCcrudeness

crudeness

sự thô lỗ / sự thô sơ
Danh từ

crudeness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là sthiếu tinh tế trong giao tiếp xã hi, và hai là sự đơn gin đến mc thô sơ trong kthut hoc chế tác. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "sthô", mà nó nhn mnh vào vic thiếu đi strau chut, lch shoc độ chính xác cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từsự thô lỗ

Đặc điểm gây khó chịu về mặt xã hội, thô tục, hoặc thiếu sự tinh tế và khéo léo

The crudeness of his jokes made several guests feel uncomfortable during the dinner party.

Sự thô lỗ trong những câu đùa của anh ta khiến vài vị khách cảm thấy không thoải mái trong bữa tiệc tối.

Danh từsự thô sơ

Trạng thái đơn giản, cơ bản, hoặc thiếu sự tinh vi và chính xác trong thiết kế hoặc xây dựng

The crudeness of the early prototypes meant they were prone to frequent mechanical failure.

Sự thô sơ của những mẫu thử đầu tiên khiến chúng dễ gặp phải những hỏng hóc cơ khí thường xuyên.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error