D
Dicread
HomeDictionaryAapt

apt

có xu hướng / phù hợp / nhanh nhạy
Tính từ

apt mang sc thái chmt đặc đim tnhiên, mt xu hướng bm sinh hoc mt stương thích hoàn ho. Khi dùng để mô thành vi, nó gi lên mt khnăng xy ra cao da trên bn cht ca đối tượng, thay vì chlà mt sngu nhiên.

Ý nghĩa

Tính từcó xu hướng
[~ to do something][~ for something]

Có khuynh hướng tự nhiên hành xử theo một cách cụ thể hoặc có khả năng dễ xảy ra

He is apt to forget his keys when he is in a hurry.

Anh ấy thường hay quên chìa khóa khi đang vội.

Tính từphù hợp
[~ for something][~ to something]

Thích hợp hoặc phù hợp về mặt bản chất hoặc đặc điểm cho một mục đích cụ thể

The phrase is an apt description of the current political climate.

Cụm từ này là một sự mô tả phù hợp về tình hình chính trị hiện nay.

Tính từnhanh nhạy
[~ at something]

Học hỏi và thấu hiểu nhanh chóng; sở hữu khả năng tự nhiên để tiếp thu các kỹ năng

She is an apt pupil who grasps new mathematical concepts instantly.

Cô ấy là một học trò nhanh nhạy, người nắm bắt các khái niệm toán học mới ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error