D
Dicread
HomeDictionaryIincorrectness

incorrectness

sự sai sót / sự không chuẩn mực
Danh từ

incorrectness mô ttrng thái không chính xác, sai lch so vi stht, logic hoc các tiêu chun đã được thiết lp. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là ssai sót vmt thông tin/kthut, hai là skhông chun mc vmt hành vi/xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự sai sót

Trạng thái hoặc đặc điểm của việc bị sai về sự thật, logic hoặc độ chính xác

The incorrectness of the data led to a flawed conclusion.

Sự sai sót của dữ liệu đã dẫn đến một kết luận sai lầm.

Danh từsự không chuẩn mực

Đặc điểm của việc không đúng mực về mặt xã hội hoặc thiếu phép tắc phù hợp

The sheer incorrectness of his behavior at the funeral shocked the guests.

Sự không chuẩn mực trong hành vi của anh ta tại đám tang đã khiến các khách mời bị sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error