D
Dicread
HomeDictionaryIinsolence

insolence

sự xấc xược
Danh từ

insolence mô tmt thái độ thô lỗ, xc xược mt cách cố ý, thường nhm vào nhng người có quyn hn hoc địa vcao hơn. Đim mu cht ca tnày không chlà sthiếu lch sthông thường, mà là sthiếu tôn trng mang tính thách thc hoc khinh thường. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi insolence mà người hc cn phân bit: rudeness: Đây là tmang nghĩa rng nht, chchung sthô lhoc thiếu phép tc trong giao tiếp. Trong khi rudeness có thlà do vô ý hoc thiếu giáo dc, thì insolence luôn hàm ý mt scố ý xúc phm hoc coi thường đối phương. arrogance: Tnày nhn mnh vào skiêu ngo, tcao tự đại, tin rng mình gii hơn người khác. Mt người có tharrogant (kiêu ngo) nhưng vn givngoài lch sự, trong khi insolence biu hin ra bên ngoài bng nhng li nói hoc hành động xc xược, vô lễ. impudence: Tnày gn nghĩa nht vi insolence, nhưng thường gi lên sự "trơ tráo" hoc "mt dày", mt kiu táo bo không biết xu hổ. Ví dminh ha Khi mt hc sinh cãi li giáo viên bng ging điu ma mai, đó là insolence (sxc xược). Khi mt người không chào hi khi vào phòng, đó là rudeness (sthô lỗ). Khi mt chuyên gia tchi lng nghe ý kiến ca đồng nghip vì cho rng hkém ci, đó là arrogance (sngo mn). Lưu ý vngpháp insolence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthể, bn có thdùng cm tan act of insolence. Tính ttươngng là insolent dùng để mô tngười hoc hành vi xc xược.

Ý nghĩa

Danh từsự xấc xược

Hành vi thô lỗ và thiếu tôn trọng, thường là đối với người có địa vị cao hơn hoặc người có thẩm quyền

"The manager was shocked by the employee's sheer insolence during the meeting."

Người quản lý đã bị sốc trước sự xấc xược trắng trợn của nhân viên trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error