D
Dicread
HomeDictionaryGgaffe

gaffe

sai lầm hớ hênh / nói hớ
Danh từ
Số nhiều: gaffesQuá khứ: gaffedPhân từ 2: gaffedV-ing: gaffing

gaffe dùng để chmt sai lm mang tính xã hi, thường là do vô ý nhưng li gây ra sngượng ngùng, khó xhoc thm chí là gây phn ncho người xung quanh. Đim mu cht ca gaffe không nmsai sót vmt kthut hay kiến thc, mà nmvic vi phm các quy tc ngm vphép lch sự, nghi thc hoc snhy cm trong giao tiếp. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit gaffe vi các tchsai lm khác: mistake: Mt tmang nghĩa rng, chbt kli sai nào (có thlà tính toán sai, chn sai đường). blunder: Mt sai lm nghiêm trng, ngngn do thiếu cn trng hoc kém năng lc, thường dn đến hu qunng nhơn nhiu so vi mt gaffe. slip of the tongue: Chỉ đơn thun là nói nhm mt thoc phát âm sai, trong khi gaffe là nói điu gì đó không phù hp vi hoàn cnh xã hi. Ngcnh sdng Tnày thường xuyên xut hin trong các bn tin chính trhoc xã hi khi mt chính trgia hoc người ni tiếng vô tình nói điu gì đó gây tranh cãi hoc xúc phm người khác mà không hhay biết ti thi đim đó. Ví dụ đúng: The diplomat committed a social gaffe by forgetting the host's name (Nhà ngoi giao đã phm mt sai lm hhênh khi quên tên chnhà). Ví dsai: Không dùng gaffe cho li chính thoc li toán hc. Thay vì nói I made a gaffe in my math test, hãy dùng I made a mistake. Lưu ý vngpháp gaffe là mt danh từ đếm được. Động tthường đi kèm để din đạt vic phm sai lm này là commit hoc make.

Ý nghĩa

Danh từsai lầm hớ hênh

Một sai lầm gây ngượng ngùng hoặc vụng về trong giao tiếp xã hội, thường xảy ra ở nơi công cộng hoặc trong một dịp trang trọng

"The politician's comment about the local economy turned out to be a major gaffe."

Sai lầm hớ hênh vô ý của chính trị gia về bản hiệp ước đã gây ra một cuộc khủng hoảng ngoại giao.

nói hớ

Phạm một sai lầm ngớ ngẩn hoặc gây ngượng ngùng trong một tình huống cụ thể

Anh ấy đã hoàn toàn nói hớ khi giới thiệu diễn giả chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error