D
Dicread
HomeDictionaryPproper

proper

phù hợp / chính thức / tử tế

/ˈpɹɔp.ə/

Tính từ
So sánh hơn: more properSo sánh nhất: most proper

Tnày mang hàm ý mnh mvvic tuân thcác chun mc xã hi và tiêu chun bên ngoài. Khi nói vhành vi, nó gi ý mt sự "đúng đắn" da trên đạo đức hoc phép tc, thường được đánh giá bi nhng người khác trong cng đồng hoc môi trường chuyên nghip. Cách dùng này to cm giác kht khe hơn so vi tappropriate (phù hp), vì nó ngụ ý vmt bquy tc đã được thiết lp sn. Trong khía cnh không gian hoc phân loi, tnày đóng vai trò như mt du mc ranh gii. Khi được đặt sau mt danh từ (ví dụ: the city proper - khu vc ni thành chính thc), nó giúp phân bit phn ct lõi hoc lãnh thchính thc vi các vùng rìa hoc vùng ngoi ô. Khi mô tcht lượng hoc sự đầy đủ, tnày truyn ti cm giác hài lòng và tính xác thc. Mt ba ăn proper (ttế) không chỉ đơn thun là thc phm; đó là mt tri nghim đápng mi kvng truyn thng vvic mt ba ăn nên như thế nào. Cách dùng này đặc bit phbiến trong tiếng Anh Anh để chỉ điu gì đó thc thụ, đầy đủ và klưỡng.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp

Đúng đắn, thích hợp hoặc phù hợp trong một bối cảnh xã hội hoặc chuyên môn nhất định

"It is not proper to speak with your mouth full during a formal dinner."

Việc vừa ăn vừa nói trong một bữa tiệc trang trọng là không phù hợp.

Tính từchính thức

Được xác định một cách chặt chẽ; thuộc về định nghĩa chính xác của một từ hoặc một danh mục

"While we visited the outskirts, we didn't enter the city proper."

Mặc dù chúng tôi đã ghé thăm vùng ngoại ô, nhưng chúng tôi không đi vào khu vực nội thành chính thức.

Tính từtử tế

Đầy đủ và thực thụ; đáp ứng tất cả các điều kiện cần thiết của một sự vật

"After a quick snack, he wanted a proper meal to sustain him for the hike."

Sau một bữa ăn nhẹ, anh ấy muốn một bữa ăn tử tế để có đủ sức cho chuyến đi bộ đường dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error