D
Dicread
HomeDictionaryDdiscourtesy

discourtesy

sự bất lịch sự / hành động khiếm nhã
Danh từ
Số nhiều: discourtesies

discourtesy mô tsthiếu tôn trng hoc hành vi thô lỗ, thường là kết quca vic không tuân thcác quy tcng xxã hi hoc phép lch sthông thường. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi rudeness. Trong khi rudeness thường gi lên sthô lỗ, cc lc hoc thiếu giáo dc mt cách trc din, discourtesy li nhn mnh vào vic thiếu đi stinh tế, lch thip hoc scoi thường các chun mc xã giao.

Ý nghĩa

Danh từsự bất lịch sự

Hành vi hoặc lời nói thô lỗ, không lịch sự

"His blatant discourtesy toward the staff was shocking."

Sự bất lịch sự trắng trợn của anh ta đối với nhân viên thật gây sốc.

Danh từhành động khiếm nhã

Một hành động hoặc lời nhận xét thô lỗ, không lịch sự

"The host apologized for the discourtesy of not providing enough seating."

Vị khách đã xin lỗi vì hành động khiếm nhã khi đến muộn mà không thông báo trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error