D
Dicread
HomeDictionaryMmanner

manner

cách thức, thái độ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mannersQuá khứ: mannersPhân từ 2: manneredV-ing: mannerlySo sánh hơn: more manneredSo sánh nhất: most mannered

Tnày là mt tmô tlinh hot, dùng cho cvic thc hin mt nhim vvmt kthut ln cách thhin ca mt cá nhân trong giao tiếp xã hi. Khi dùngdng số ít, tnày thường chphương pháp hoc hình thc hành động, tp trung vào vic mt tình hung din ra như thế nào thay vì ni dung svic là gì. Khi chuyn sang dng snhiu, ý nghĩa ca tschuyn sang các chun mc xã hi và slch thip. Ở khía cnh này, nó đánh giá vic mt người tuân thcác kvng vslch strong văn hóa, biến tnày tmt mô ttrung lp vquy trình thành mt sự đánh giá vphm cht con người.

Countable as a specific style or as social etiquette (manners).

Ý nghĩa

Danh từcách thức, thái độ

Cách một việc gì đó được thực hiện hoặc diễn ra; phong thái hoặc phép tắc đối xử của một người; một phong cách đặc trưng

"She answered the question in a professional manner."

Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách chuyên nghiệp.

Cụm từ kết hợp

professional manner

một cách chuyên nghiệp

He handled the crisis in a professional manner.

Anh ấy đã xử lý cuộc khủng hoảng một cách chuyên nghiệp.

casual manner

một cách tự nhiên, thoải mái

She spoke in a casual manner during the interview.

Cô ấy nói chuyện một cách thoải mái trong buổi phỏng vấn.

table manners

phép tắc ăn uống

The children have excellent table manners.

Những đứa trẻ có phép tắc ăn uống tuyệt vời.

quiet manner

thái độ điềm tĩnh

He approached the problem in a quiet manner.

Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách điềm tĩnh.

strange manner

cách kỳ lạ

The bird behaved in a strange manner.

Con chim hành xử theo một cách kỳ lạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error