D
Dicread
HomeDictionaryBbreach

breach

lỗ hổng / sự vi phạm / phá vỡ / vi phạm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: breachesQuá khứ: breachedPhân từ 2: breachedV-ing: breaching

Thut ngnày mang hàm ý nng nvsvi phm và tht bi. Nó gi lên hìnhnh mt ranh gii bo vệ, dù là vt lý hay pháp lý, đã bxâm phm, khiến bên trong trnên dbtn công hoc bli dng. Tnày thường đi kèm vi cm giác vmt scbt nghoc mt ssp đổ nghiêm trng.

Trong các bi cnh kthut hin đại, breach đặc bit gi lên hìnhnh mt vành đai kthut sbo mt bxuyên thng, chng hn như trong trường hp rò rdliu. Điu này khác vi mt sai sót hay li đơn thun, vì breach ám chmt đim xâm nhp cthhoc sphá vdt khoát mt tha thun chính thc.

Countable when referring to a physical gap in a wall or a specific instance of a broken rule. Uncountable when referring to the general state of being in violation of a treaty.

Ý nghĩa

Danh từlỗ hổng

Một khoảng trống hoặc lỗ hổng trong một bức tường, rào chắn hoặc hệ thống phòng thủ

The soldiers exploited a breach in the city walls.

Các binh sĩ đã lợi dụng một lỗ hổng trong tường thành của thành phố.

Danh từsự vi phạm

Hành vi phá vỡ luật pháp, thỏa thuận hoặc quy tắc ứng xử

The company was sued for a breach of contract.

Công ty đã bị kiện vì vi phạm hợp đồng.

Ngoại động từphá vỡ
[~ someone][~ something]

Đột phá hoặc xuyên qua một bức tường hoặc rào chắn

The waves breached the sea wall during the storm.

Những con sóng đã phá vỡ bức tường chắn biển trong suốt cơn bão.

Ngoại động từvi phạm
[~ something]

Phá vỡ một quy tắc, luật lệ hoặc lời hứa

The athlete breached the anti-doping regulations.

Vận động viên đã vi phạm các quy định về phòng chống doping.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error