D
Dicread
HomeDictionaryTtaboo

taboo

kiêng kỵ / điều kiêng kỵ / cấm đoán
Tính từDanh từNgoại động từ
Số nhiều: taboosQuá khứ: tabooedPhân từ 2: tabooedV-ing: tabooing

taboo không chỉ đơn thun là mt lnh cm mang tính pháp lý, mà chyếu nhn mnh vào nhng rào cn vmt văn hóa, xã hi hoc nim tin tôn giáo. Khi mt điu gì đó được coi là taboo, nó thường đi kèm vi cm giác ti li, sxu hhoc ni shãi vmt hu qutâm linh/xã hi nếu vi phm. Điu này khác vi forbidden (bcm), vn có thlà mt quy định hành chính hoc lut pháp rõ ràng.

Ý nghĩa

Tính từkiêng kỵ

Bị cấm hoặc bị hạn chế bởi phong tục xã hội hoặc niềm tin tôn giáo

Many topics were considered taboo in the Victorian era.

Nhiều chủ đề bị coi là kiêng kỵ trong thời kỳ Victoria.

Danh từđiều kiêng kỵ

Một phong tục xã hội hoặc tôn giáo cấm hoặc ngăn cấm một hành vi hoặc sự liên kết cụ thể

The culture has a strict taboo against eating certain animals.

Nền văn hóa này có một điều kiêng kỵ nghiêm ngặt đối với việc ăn một số loài động vật nhất định.

Ngoại động từcấm đoán
[~ something]

Cấm hoặc ngăn cấm điều gì đó bằng phong tục xã hội hoặc sắc lệnh tôn giáo

The community decided to taboo the use of the sacred grove for grazing.

Cộng đồng đã quyết định cấm đoán việc sử dụng khu rừng thiêng để chăn thả gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error